| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ - TƯ VẤN - DU LỊCH T&J |
| Tên viết tắt | T&J INVESTMENT - CONSULTING - TOURISM CORPORATION |
| Tên tiếng Anh | T&J INVESTMENT - CONSULTING - TOURISM CORPORATION |
| Tên giao dịch | T&J INVESTMENT - CONSULTING - TOURISM CORPORATION |
| Địa chỉ | Thửa đất số 102, Xã An Lão, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thu Trang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/01/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/01/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 01:56 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ - TƯ VẤN - DU LỊCH T&J đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| M7310 | Quảng cáo |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 61 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua