| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ PHÁT TRIỂN THÀNH VINH |
| Tên viết tắt | THANH VINH TRASEDE CO.,LTD |
| Tên giao dịch | THANH VINH TRASEDE CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn 3 (tại nhà ông Nguyễn Văn Vinh), Phường Nam Triệu, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Vinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/01/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/01/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 23:09 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ PHÁT TRIỂN THÀNH VINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| N7830 | Cung ứng và quản lý nguồn lao động |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 627 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua