| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ NÔNG SẢN THÁI DƯƠNG |
| Tên viết tắt | THAI DUONG AGRICULTURAL AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | THAI DUONG AGRICULTURAL AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THAI DUONG AGRICULTURAL AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Bấc 1 (tại nhà ông Vũ Khắc Dương), Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Khắc Dương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/11/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/11/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 02:49 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ NÔNG SẢN THÁI DƯƠNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| B0893 | Khai thác muối |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua