| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI MAI NGỌC |
| Tên viết tắt | MAI NGOC MTV TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | MAI NGOC MTV TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | MAI NGOC MTV TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tại nhà bà Ngô Thị Chinh, Xóm 2 Thôn Kính Trực, Xã Kiến Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Mai |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 00:27 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MTV THƯƠNG MẠI MAI NGỌC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 714 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua