| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI PHH |
| Tên viết tắt | PHH TRADING AND PRODUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | PHH TRADING AND PRODUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PHH TRADING AND PRODUCTION INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Kiều Đông (tại nhà Bà Nguyễn Thị Thuần), Phường An Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thế Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 02:08 Cập nhật ngay |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4311 | Phá dỡ |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 125 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua