| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN DỊCH VỤ ANH THƯ |
| Tên viết tắt | ANH THU TRADE AND SERVICE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | ANH THU TRADE AND SERVICE DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 59 Đường Nguyễn Mẫn, Phường Nam Sơn(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Quang Thành |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/10/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/10/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 15:40 Cập nhật ngay |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm. |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| C1076 | Sản xuất chè |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 24 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua