| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH KHÁNH VI |
| Tên viết tắt | KHANH VI BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | KHANH VI BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | KHANH VI BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm 3 (Tại nhà Ông Phạm Văn Vinh), Phường Lê Ích Mộc, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHẠM VĂN VINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/10/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/10/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 02:58 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KINH DOANH KHÁNH VI đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| C3092 | Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 131 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua