| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP VÀ CÔNG NGHỆ GREENFARM |
| Tên viết tắt | GREENFARM TECHNOLOGY AND AGRICULTURE DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | GREENFARM TECHNOLOGY AND AGRICULTURE DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Nhà ông Lê Văn Sơm, Thôn Mỹ Lộc, Xã Tiên Thắng(Hết hiệu lực), TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Văn Thắng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/05/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/05/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 07:25 Cập nhật ngay |
| A0322 | Nuôi trồng thuỷ sản nội địa. |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0114 | Trồng cây mía |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0127 | Trồng cây chè |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 307 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua