| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SONG THẮNG |
| Địa chỉ | Số 26 Tổ dân phố Mánh, Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Thủy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/12/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/12/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 00:30 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ SONG THẮNG đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4311 | Phá dỡ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2.013 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua