| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ THƯƠNG MẠI TÂN HỢP Ý |
| Tên viết tắt | TAN HOP Y CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | TAN HOP Y TRADING AND PRODUCTION LIMITED COMPANY |
| Tên giao dịch | TAN HOP Y CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thửa đất số 895, thôn Xuân Úc, Xã Kiến Thụy, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Qiu Weifeng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/10/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/10/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 13/08/2026 22:49 Cập nhật ngay |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua