| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VẬT TƯ AN HUY |
| Tên viết tắt | AN HUY MATERIAL COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | AN HUY MATERIAL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AN HUY MATERIAL COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm 8 ( tại nhà Ông Phạm Văn Tung), Xã Vĩnh Thịnh, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thế Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/05/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/05/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 05:42 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH VẬT TƯ AN HUY đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| F43110 | Phá dỡ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 83 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua