| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TMT CORP VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | TMT CORP VIỆT NAM |
| Tên tiếng Anh | TMT CORP VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TMT CORP VIỆT NAM |
| Địa chỉ | D10, Lô 11 Khu Tái định cư Bắc Sông Cấm, Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đàm Tuấn Minh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/05/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/05/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 05:42 Cập nhật ngay |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G47990 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C30110 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua