| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI THỰC PHẨM VÀ SUẤT ĂN CÔNG NGHIỆP TUẤN THÁI |
| Tên viết tắt | TUAN THAI FOOD CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | TUAN THAI FOOD AND INDUSTRIAL CATERING TRADING SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | SANG MAI FOOD COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 77/27 tổ dân phố Hạ Đoạn 1, Phường Đông Hải, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ THỊ LÂM |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/05/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/05/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/06/2026 11:56 Cập nhật ngay |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 50 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua