| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN AN THỊNH PHÁT |
| Tên viết tắt | AN THINH PHAT DETRACO |
| Tên tiếng Anh | AN THINH PHAT DEVELOPMENT TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | AN THINH PHAT DETRACO |
| Địa chỉ | Thôn Cẩm La (nhà ông Phạm Văn Diện), Xã Quyết Thắng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/05/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/05/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 05:44 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI PHÁT TRIỂN AN THỊNH PHÁT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A01270 | Trồng cây chè |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| H53100 | Bưu chính |
| A01230 | Trồng cây điều |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A01250 | Trồng cây cao su |
| N82920 | Dịch vụ đóng gói |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| N81300 | Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| A03110 | Khai thác thuỷ sản biển |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A01260 | Trồng cây cà phê |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| A01240 | Trồng cây hồ tiêu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| M73100 | Quảng cáo |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| B09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
| A01220 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| K64920 | Hoạt động cấp tín dụng khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| L68200 | Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H53200 | Chuyển phát |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 120 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua