| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT HIẾU HIỀN |
| Tên viết tắt | HIEU HIEN MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | HIEU HIEN MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HIEU HIEN MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn 1 (tại nhà bà Nguyễn Thị Thảo), Xã Nghi Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ THẢO |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/10/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/10/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 10:14 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT HIẾU HIỀN đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| 1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 0893 | Khai thác muối |
| 1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| 1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| 1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 735 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua