| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TÂN HOÀNG SƠN |
| Tên viết tắt | TAN HOANG SON TRADING SERVICE AND INVESTMENT BUILD JOINT STO |
| Tên tiếng Anh | TAN HOANG SON TRADING SERVICE AND INVESTMENT BUILD JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | TAN HOANG SON TRADING SERVICE AND INVESTMENT BUILD JOINT STO |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Bấc 1 ( tại nhà ông Phạm Văn Hợp), Phường Thủy Nguyên, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Hợp |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/04/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/04/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 21:42 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| C23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B06100 | Khai thác dầu thô |
| B06200 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| B07210 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| B07300 | Khai thác quặng kim loại quí hiếm |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| B09900 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 23 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
56 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua