| Tên tiếng Việt | Công Ty TNHH Môi Trường Và Dịch Vụ Tổng Hợp Tân Trường Giang |
| Tên viết tắt | TAN TRUONG GIANG GESERCO |
| Tên giao dịch | TAN TRUONG GIANG GESERCO |
| Địa chỉ | Cụm dân cư số 7 (nhà ông Nguyễn Đức Mạnh), Xã Vĩnh Thuận, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đức Mạnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/08/2014 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/09/2014 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 14:14 Cập nhật ngay |
Công Ty TNHH Môi Trường Và Dịch Vụ Tổng Hợp Tân Trường Giang đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại. |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N81290 | Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 229 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
55 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua