| Tên tiếng Việt | Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Quốc Tế Đức Minh |
| Tên viết tắt | DMI.,JSC |
| Tên tiếng Anh | DUC MINH INTERNATIONAL INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DMI.,JSC |
| Địa chỉ | Số 98/186 Hai Bà Trưng, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Thị Ánh Tuyết |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/08/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/08/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 05/09/2026 09:00 Cập nhật ngay |
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Quốc Tế Đức Minh đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G46310 | Bán buôn gạo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G46340 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H53200 | Chuyển phát |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| K66120 | Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán |
| M73100 | Quảng cáo |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| S96200 | Giặt là, làm sạch các sản phẩm dệt và lông thú |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 69 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua