| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VẬN TẢI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU ÁNH DƯƠNG |
| Tên viết tắt | ANH DUONG IMPORT EXPORT AND TRANSPORT TRADING DEVELOPMENT CO |
| Tên tiếng Anh | ANH DUONG IMPORT EXPORT AND TRANSPORT TRADING DEVELOPMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | ANH DUONG IMPORT EXPORT AND TRANSPORT TRADING DEVELOPMENT CO |
| Địa chỉ | Số 75 lô 3, ngõ 97 đường Bạch Đằng, Phường Hồng Bàng, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Văn Việt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/02/2013 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/02/2013 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/06/2026 02:56 Cập nhật ngay |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C30110 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C30120 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N79110 | Đại lý du lịch |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 27 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
76 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua