| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG TỔNG HỢP VÀ DỊCH VỤ BẢO VỆ THĂNG LONG |
| Tên viết tắt | THANG LONG GESECO |
| Tên tiếng Anh | THANG LONG SECURITY SERVICE AND GENERAL CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THANG LONG GESECO |
| Địa chỉ | Phòng số 325, tầng 3, toà nhà Thành Đạt 1, số 3 Lê Thánh Tông, Phường Ngô Quyền, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐỖ DUY HƯNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/03/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/03/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/06/2026 18:09 Cập nhật ngay |
| 8010 | Hoạt động bảo vệ cá nhân |
| N80100 | Hoạt động bảo vệ cá nhân |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 40 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua