| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GIÁM ĐỊNH TOÀN CẦU |
| Tên viết tắt | GLOBAL CONTROL CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | GLOBAL CONTROL COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GLOBAL CONTROL CO.,LTD |
| Địa chỉ | Số 6/23/74 Đình Đông, Phường Lê Chân, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | LÊ VĂN TÌNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/07/2010 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/07/2010 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 09:30 Cập nhật ngay |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M71200 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| 5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 156 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua