| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ XÂY DỰNG TỔNG HỢP MIỀN BẮC |
| Tên viết tắt | MIBACO |
| Tên tiếng Anh | NORTHERN GENERAL BUILDING AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | MIBACO |
| Địa chỉ | Km 89 đường 5 mới, Phường An Dương, TP Hải Phòng, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Ngọc Hải |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/07/2001 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/08/2001 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/06/2026 08:50 Cập nhật ngay |
| G46622 | Bán buôn sắt, thép |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E38301 | Tái chế phế liệu kim loại |
| E38302 | Tái chế phế liệu phi kim loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G45301 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G45411 | Bán buôn mô tô, xe máy |
| G45412 | Bán lẻ mô tô, xe máy |
| G45413 | Đại lý mô tô, xe máy |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| G45431 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| G45433 | Đại lý phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| G46591 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng |
| G46592 | Bán buôn m.móc, tb điện, v.liệu điện (máy p.điện, đ.cơ điện, dây điện, tb khác dùng trong mạch điện) |
| G46593 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày |
| G46594 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi) |
| H49312 | Vận tải hành khách bằng taxi |
| H49321 | Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh |
| H49329 | Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H52299 | Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu |
| I55103 | Nhà khách, nhà nghỉ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày |
| I56101 | Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống |
| L68100 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hải Phòng: 52.357 doanh nghiệp, trong đó 22.748 đang hoạt động.
Có tổng cộng 282 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
79 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua