| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ HƯNG PHÚ |
| Tên viết tắt | HUNG PHU B&I JSC |
| Tên tiếng Anh | HUNG PHU BUSINESS AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Phòng 801 Tầng 8 Số 14 Ngách 49 Ngõ 64 Nguyễn Lương Bằng, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
| Người đại diện | PHẠM XUÂN HẢI |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/09/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/09/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 18:47 Cập nhật ngay |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 2431 | Đúc sắt, thép |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 1311 | Sản xuất sợi |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 3212 | Sản xuất đồ giả kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| 3020 | Sản xuất đầu máy xe lửa, xe điện, toa xe và phương tiện, thiết bị chuyên dùng trên đường ray |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| 1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| 3109 | Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 31 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
602 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua