| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ XUẤT NHẬP KHẨU KIM THÀNH PHÁT |
| Tên viết tắt | KIM THANH PHAT IMPORT-EXPORT SERVICE CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | KIM THANH PHAT IMPORT-EXPORT SERVICE COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 1, Giang Biên 2, Phường Việt Hưng, Thành phố Hà Nội, Việt Nam |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN BÍNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 17/09/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 17/09/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 22:03 Cập nhật ngay |
| 4661 | Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác |
| 9531 | Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác |
| 9532 | Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 5231 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hàng hóa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5232 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho vận tải hành khách |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 907 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
10 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
602 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua