| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV THIẾT BỊ VÀ CÔNG NGHỆ XANH HT VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | HT VIET NAM GREEN TECHNOLOGY |
| Tên tiếng Anh | HT VIET NAM GREEN TECHNOLOGY AND EQUIPMENT MTV COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HT VIET NAM GREEN TECHNOLOGY |
| Địa chỉ | Số 2, ngõ 105, Thôn Ngự Câu, Xã An Khánh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | PHÙNG THỊ HOA |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 15:46 Cập nhật ngay |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 1105 | Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1072 | Sản xuất đường |
| 1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 24 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
17 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua