| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ STL VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | STL VIET NAM SCIENCE AND TECHNOLOGY CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | SCIENCE AND TECHNOLOGY STL VIET NAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | STL VIET NAM SCIENCE AND TECHNOLOGY CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 41 TT37 khu đô thị Văn Phú, đường Lê Trọng Tấn, Phường Kiến Hưng, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN SƠN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 16:01 Cập nhật ngay |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 7822 | Cung ứng nguồn nhân lực khác |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.042 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua