| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ ĐẦU TƯ HỒNG PHÁT |
| Tên viết tắt | HONG PHAT B&I JSC |
| Tên tiếng Anh | HONG PHAT BUSINESS AND INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | P501 Nhà số 8 Ngõ 69 Trần Duy Hưng, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐỖ THỊ HỒNG HẠNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 16:16 Cập nhật ngay |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 8210 | Hoạt động hành chính và hỗ trợ văn phòng |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 5530 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho dịch vụ lưu trú |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 16 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
17 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
621 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua