| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KHOA HỌC MÔI TRƯỜNG VÀ CÔNG NGHỆ THUẬN PHÁT |
| Tên viết tắt | TP EST CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | THUAN PHAT ENVIRONMENTAL SCIENCE AND TECHNOLOGY COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TP EST CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 9, ngõ 42/58 phố Thịnh Liệt, Phường Hoàng Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐẶNG XUÂN THƯỜNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/08/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/08/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 16:28 Cập nhật ngay |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 0610 | Khai thác dầu thô |
| 0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua