| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN TẬP ĐOÀN CÔNG NGHỆ XANH & HYDRO VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VIETNAM GREENTECH & HYDRO GROUP |
| Tên tiếng Anh | VIETNAM GREEN TECHNOLOGY & HYDROGEN GROUP JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 155, Sunrise L, The Mannor Central Park, Đường Nguyễn Xiển, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THỊ BỐN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 06:45 Cập nhật ngay |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2619 | Sản xuất linh kiện điện tử khác |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| 2611 | Sản xuất pin mặt trời, tấm pin mặt trời và bộ biến tần quang điện |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 9039 | Hoạt động hỗ trợ khác cho sáng tạo nghệ thuật và biểu diễn nghệ thuật |
| 9690 | Hoạt động dịch vụ phục vụ cá nhân khác |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 26 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
15 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
766 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua