| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI VÀ CHĂN NUÔI TRƯỜNG PHÁT GREEN FARM |
| Tên viết tắt | TP GREEN FARM.JSC |
| Tên tiếng Anh | TRUONG PHAT GREEN FARM TRADING AND LIVESTOCK JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | số nhà 25, ngõ 162 đường Khương Đình, Phường Khương Đình, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN LÊ NHẬT ÁNH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/04/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/04/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/06/2026 16:24 Cập nhật ngay |
| 0146 | Chăn nuôi gia cầm |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 0230 | Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 0331 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác thủy sản |
| 0332 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ nuôi trồng thủy sản |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua