| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TỰ ĐỘNG HOÁ KHỞI MINH |
| Tên viết tắt | KHOI MINH AUTOMATION CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | KHOI MINH AUTOMATION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Đội 7, Thôn Vĩnh Trung, Xã Ngọc Hồi, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | VŨ THỊ HÒA |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/03/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/03/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 15/09/2026 14:04 Cập nhật ngay |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| 2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| 2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| 2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| 2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| 2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| 2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| 2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| 2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| 2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| 2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| 2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 184 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua