| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU THUỶ HẢI SẢN NGÂN ANH |
| Tên viết tắt | NGAN ANH JSC |
| Tên tiếng Anh | NGAN ANH SEAFOOD IMPORT EXPORT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | NGAN ANH JSC |
| Địa chỉ | Tầng 6, toà nhà CIC, số 02, ngõ 219 Phố Trung Kính, Phường Yên Hòa, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN HẢI TIẾN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/07/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/07/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 04/09/2026 10:49 Cập nhật ngay |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| 3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| 3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1076 | Sản xuất chè |
| 1077 | Sản xuất cà phê |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 3220 | Sản xuất nhạc cụ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
18 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua