CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM NGHIỆP HÀ NỘI

Mã số thuế 0110894293
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng Việt CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM NGHIỆP HÀ NỘI
Tên tiếng Anh HANOI AGRICULTURE AND FORESTRY COMPANY LIMITED
Tên giao dịch HANOI AGRICULTURE AND FORESTRY COMPANY LIMITED
Địa chỉ Lô 66, khu 3ha, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam.
Người đại diện Đặng Ngọc Khắc
Ngày cấp GCN ĐKKD 20/11/2024
Ngày bắt đầu hoạt động 20/11/2024
Kết thúc năm tài chính 31/12
Cập nhật dữ liệu 20/06/2026 21:06 Cập nhật ngay
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM NGHIỆP HÀ NỘI chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

F4229 Xây dựng công trình công ích khác
A0111 Trồng lúa
A0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
A0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
A0114 Trồng cây mía
A0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
A0116 Trồng cây lấy sợi
A0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
A0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
A0119 Trồng cây hàng năm khác
A0121 Trồng cây ăn quả
A0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
A0123 Trồng cây điều
A0124 Trồng cây hồ tiêu
A0125 Trồng cây cao su
A0126 Trồng cây cà phê
A0127 Trồng cây chè
A0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
A0129 Trồng cây lâu năm khác
A0141 Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
A0142 Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
A0144 Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
A0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
A0149 Chăn nuôi khác
A0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
A0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
A0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
A0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
A0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
A0170 Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan
A0220 Khai thác gỗ
A0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
A0311 Khai thác thủy sản biển
A0312 Khai thác thủy sản nội địa
A0321 Nuôi trồng thủy sản biển
A0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
B0510 Khai thác và thu gom than cứng
B0520 Khai thác và thu gom than non
B0610 Khai thác dầu thô
B0620 Khai thác khí đốt tự nhiên
B0710 Khai thác quặng sắt
B0721 Khai thác quặng uranium và quặng thorium
B0730 Khai thác quặng kim loại quý hiếm
B0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
B0891 Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón
B0892 Khai thác và thu gom than bùn
B0893 Khai thác muối
B0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
B0910 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
B0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
C1030 Chế biến và bảo quản rau quả
C1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
C1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
C1061 Xay xát và sản xuất bột thô
C1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
C1072 Sản xuất đường
C1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
C1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
C1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
C1076 Sản xuất chè
C1077 Sản xuất cà phê
C1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
C1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
C1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
C1102 Sản xuất rượu vang
C1104 Sản xuất mạch nha ủ men bia
C1200 Sản xuất sản phẩm thuốc lá
C1311 Sản xuất sợi
C1312 Sản xuất vải dệt thoi
C1313 Hoàn thiện sản phẩm dệt
C1391 Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
C1392 Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
C1393 Sản xuất thảm, chăn, đệm
C1399 Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu
C1410 Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
C1420 Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
C1430 Sản xuất trang phục đan móc
C1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
C1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
C1520 Sản xuất giày, dép
C1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
C1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
C1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
C1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
C1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
C1910 Sản xuất than cốc
C1920 Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch
C2011 Sản xuất hóa chất cơ bản
C2012 Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
C2013 Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
C2021 Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp
C2022 Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
C2023 Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
C2029 Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
C2030 Sản xuất sợi nhân tạo
C2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
C2211 Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su
C2219 Sản xuất sản phẩm khác từ cao su
C2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
C2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
C2391 Sản xuất sản phẩm chịu lửa
C2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
C2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
C2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
C2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
C2790 Sản xuất thiết bị điện khác
C2818 Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén
C2819 Sản xuất máy thông dụng khác
C2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
C2824 Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
C2825 Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
C3092 Sản xuất xe đạp và xe cho người khuyết tật
C3250 Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
E3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
E3700 Thoát nước và xử lý nước thải
E3811 Thu gom rác thải không độc hại
E3812 Thu gom rác thải độc hại
E3821 Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại
E3822 Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại
E3830 Tái chế phế liệu
E3900 Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
F4101 Xây dựng nhà để ở
F4102 Xây dựng nhà không để ở
F4212 Xây dựng công trình đường bộ
F4221 Xây dựng công trình điện
F4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
F4291 Xây dựng công trình thủy
F4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
F4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
F4311 Phá dỡ
F4312 Chuẩn bị mặt bằng
F4321 Lắp đặt hệ thống điện
F4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
F4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
F4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
F4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
H4911 Vận tải hành khách đường sắt
H4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
H4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
H5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
H5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
H5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
H5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
H5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
H5224 Bốc xếp hàng hóa
H5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
H5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
I5510 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
I5590 Cơ sở lưu trú khác
I5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
I5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
I5629 Dịch vụ ăn uống khác
I5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
K6619 Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
L6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
M7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng
M7020 Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
M7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
M7213 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược
M7214 Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp
M7500 Hoạt động thú y
P8511 Giáo dục nhà trẻ
P8512 Giáo dục mẫu giáo
P8551 Giáo dục thể thao và giải trí
P8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật
P8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM NGHIỆP HÀ NỘI

Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM NGHIỆP HÀ NỘI cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM NGHIỆP HÀ NỘI, mã số thuế 0110894293 và địa chỉ Lô 66, khu 3ha, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Ai là người đại diện của CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM NGHIỆP HÀ NỘI?
Người đại diện của CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM NGHIỆP HÀ NỘI là Đặng Ngọc Khắc theo thông tin đăng ký thuế gắn với mã số thuế 0110894293.
CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM NGHIỆP HÀ NỘI còn hoạt động không?
Mã số thuế 0110894293 của CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM NGHIỆP HÀ NỘI đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (20/06/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM NGHIỆP HÀ NỘI là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM NGHIỆP HÀ NỘI có mã số thuế 0110894293, được cấp ngày 20/11/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM NGHIỆP HÀ NỘI còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH NÔNG LÂM NGHIỆP HÀ NỘI còn đăng ký tên HANOI AGRICULTURE AND FORESTRY COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 0110894293 đều cho ra cùng một kết quả.

Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đông Anh

2.014 Tổng doanh nghiệp
1.107 Đang hoạt động
904 Ngừng / tạm ngừng
7 Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 653
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 362
Xây Dựng 286
Hoạt Động Chuyên Môn, Khoa Học Và Công Nghệ 122
Hoạt Động Hành Chính Và Dịch Vụ Hỗ Trợ 101
Vận Tải Kho Bãi 87

Theo loại hình

Công ty TNHH 1.240
Công ty cổ phần 675
Công ty TNHH MTV 31
Doanh nghiệp tư nhân 22
Hợp tác xã 14
Chưa phân loại 8

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 1.107
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 677
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 140
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 48
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 39
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 2

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Đặng Ngọc Khắc"

Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY CỔ PHẦN LUZESY VIỆT NAM

Mã số thuế: 0109181594
Thôn Phúc Lộc, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam.

DNTN dịch vụ ăn uống Phi Long

Mã số thuế: 2000679466
238 Trần Hưng Đạo, K8, P5, Phường Tân Thành, Cà Mau, Việt Nam.

Doanh nghiệp mới tại Xã Đông Anh

7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ KHOÁNG SẢN HẢI TIẾN

Mã số thuế: 0111562734
Số nhà 205 Đường Đông Hội, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ PHÁT TRIỂN GLC GROUP

Mã số thuế: 0111557117
Xóm Trong, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG NGHỆ VÀ XÂY DỰNG THỦ ĐÔ

Mã số thuế: 0111557149
Số 7, thôn Xuân Trạch, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ ĐÔNG NGA

Mã số thuế: 0111555173
Số 29, Tổ 4, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TN SAVOR LIFE

Mã số thuế: 0111555180
Thiên Nga 1 - 85, Vinhomes Global Gate, Xã Đông Anh, thành phố Hà Nội, Việt Nam

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ DSP THĂNG NHÂN TÍN

Mã số thuế: 0111545094
Thôn Gia Lương, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH QT ECOMMERCE

Mã số thuế: 0111543636
Thôn Du Nội, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Xã Đông Anh

Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội

663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH ĐÀO TẠO VÀ LÀM ĐẸP LINHLINHACADEMY

Mã số thuế: 0111562702
Số 30, Đường Đa Lộc, Thôn Bầu, Xã Thiên Lộc, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ KHOÁNG SẢN HẢI TIẾN

Mã số thuế: 0111562734
Số nhà 205 Đường Đông Hội, Xã Đông Anh, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ HOLO GREEN

Mã số thuế: 0111562727
Số 30A ngõ 1 phố Tân Khai, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH SOLAR EDUCATION

Mã số thuế: 0111561843
Số 7, ngõ 196 phố Thái Thịnh, Phường Đống Đa, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY CỔ PHẦN XUẤT NHẬP KHẨU LIGHT LOGISTICS VIỆT NAM

Mã số thuế: 0111561868
Số 4 ngõ 26 Trần Quý Cáp, Phường Văn Miếu - Quốc Tử Giám, TP Hà Nội, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI ANH NOVA

Mã số thuế: 0111562639
Số 22 ngõ 205 Giải Phóng, Phường Bạch Mai, TP Hà Nội, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Thành phố Hà Nội

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ