| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU KỲ NAM |
| Tên viết tắt | KYNAM PHAR |
| Tên tiếng Anh | KY NAM PHARMACY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | KYNAM PHAR |
| Địa chỉ | SN 24, ngõ 420/52 đường Kim Giang, Phường Định Công, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN THẢO TRANG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/11/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/11/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 08:15 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN DƯỢC LIỆU KỲ NAM đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| 3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| 1811 | In ấn |
| 1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| 1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| 2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| 2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
10 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua