| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THỦ ĐÔ |
| Tên viết tắt | CAPITAL DESIGN AND DEVELOPMENT CONSULTING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | CAPITAL DEVELOPMENT INVESTMENT AND DESIGN CONSULTATION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | CAPITAL DESIGN AND DEVELOPMENT CONSULTING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 1, đội 1A, thôn Hà Xá, Xã Mỹ Đức, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Tuấn Bảo |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 01:21 Cập nhật ngay |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7310 | Quảng cáo |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
602 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua