| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DU HỌC HỢP TÁC QUỐC TẾ AN KHÔI |
| Tên viết tắt | ANKHOI STUDY ABROAD CO .,LTD |
| Tên tiếng Anh | AN KHOI STUDY ABROAD INTERNATIONAL COOPERATION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | ANKHOI STUDY ABROAD CO .,LTD |
| Địa chỉ | Lô 12, Dịch vụ 7 Khu đô thị Tây Nam Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Thị Huệ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/03/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/03/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 03/08/2026 19:26 Cập nhật ngay |
| P8560 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục. |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C1811 | In ấn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 59 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
648 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua