| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI ĐÀ HỒNG GIANG |
| Tên viết tắt | DA HONG GIANG TRADING AND BUILD JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | DA HONG GIANG TRADING AND BUILD JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DA HONG GIANG TRADING AND BUILD JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn La Xuyên, Xã Cổ Đô, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Khánh Duyệt |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 27/02/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 27/02/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 01:31 Cập nhật ngay |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
621 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua