| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH LINH KIỆN THANG MÁY EVI VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | EVI VIETNAM ELEVATOR COMPONENTS COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | EVI VIETNAM ELEVATOR COMPONENTS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | EVI VIETNAM ELEVATOR COMPONENTS COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm 4, Thôn Đồng Lư, Xã Hưng Đạo, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Hữu Bình |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/02/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/02/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 01:32 Cập nhật ngay |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2520 | Sản xuất vũ khí và đạn dược |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 131 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
602 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua