| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG GIA HƯNG |
| Tên viết tắt | GIA HUNG INVESTMENT AND CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | GIA HUNG INVESTMENT AND CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | GIA HUNG INVESTMENT AND CONSTRUCTION TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Đồng Mả, Xã Phúc Sơn, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nghiêm Thị Phương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/01/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/01/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 03:33 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua