| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI VÀ XUẤT NHẬP KHẨU PHÁT PHÁP |
| Tên viết tắt | TAN AN PHAT IMPORT EXPORT AND TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | PHAT PHAP IMPORT EXPORT AND TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TAN AN PHAT IMPORT EXPORT AND TRADING INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | A15-LK11 Khu đô Thị Phú Hà, đường Phú Hà, Phường Sơn Tây, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Giang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 03/01/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 03/01/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 15:35 Cập nhật ngay |
| G4530 | Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 296 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua