| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI PN VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | PN VIỆT NAM TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | PN VIỆT NAM TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | PN VIỆT NAM TRADING AND CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Xuân Thủy, Xã Xuân Mai, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Mạnh Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 01:50 Cập nhật ngay |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| C2680 | Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| C1811 | In ấn |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2651 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C3220 | Sản xuất nhạc cụ |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2660 | Sản xuất thiết bị bức xạ, thiết bị điện tử trong y học, điện liệu pháp |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C3240 | Sản xuất đồ chơi, trò chơi |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| M7310 | Quảng cáo |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C3230 | Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 898 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua