| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ THỰC PHẨM BIGCO.FOOD |
| Tên viết tắt | BIGCO.FOOD CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | BIGCO.FOOD TRADING AND SERVICES FOOD COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | BIGCO.FOOD CO., LTD |
| Địa chỉ | Số 353, Đường Trường Chinh, Phường Khương Trung(Hết hiệu lực), TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vắn Thị Bích |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/06/2026 10:58 Cập nhật ngay |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu. |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1076 | Sản xuất chè |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua