| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ SỰ KIỆN VÀ QUẢNG CÁO DIỄM TRINH |
| Địa chỉ | Xóm 7, Thôn Lạt Dương, Xã Phú Xuyên, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Huỳnh Thị Diễm Trinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 13/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 13/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/09/2026 07:30 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THIẾT BỊ SỰ KIỆN VÀ QUẢNG CÁO DIỄM TRINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| C1811 | In ấn |
| D3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| K6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| D3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua