CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH HÀ THÀNH
| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH HÀ THÀNH |
| Tên viết tắt | HA THANH PRODUCTION AND BUSINESS INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | HA THANH PRODUCTION AND BUSINESS INVESTMENT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số nhà 23, Thôn 7, Đường Tam HIệp, Xã Hát Môn, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Doãn Thị Ngọc Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/09/2026 12:35 |
Hưởng ứng chiến dịch "Làm sạch mã số thuế"
Đánh giá rủi ro pháp lý
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH HÀ THÀNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
- Dựa trên quy định xử phạt hiện hành
- Hoàn toàn miễn phí & bảo mật
- Kèm lộ trình giải thể / khôi phục đúng luật
Tính tiền phạt dự kiến Kết quả trong 1 phút
Ngành nghề kinh doanh
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| H5320 | Chuyển phát |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| H5310 | Bưu chính |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| A0111 | Trồng lúa |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| A0127 | Trồng cây chè |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C1076 | Sản xuất chè |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| T9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| T9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| A0123 | Trồng cây điều |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| A0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1811 | In ấn |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| A0114 | Trồng cây mía |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH HÀ THÀNH
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH HÀ THÀNH còn hoạt động không?
Mã số thuế 0110536890 của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH HÀ THÀNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (24/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH HÀ THÀNH cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH HÀ THÀNH, mã số thuế 0110536890 và địa chỉ Số nhà 23, Thôn 7, Đường Tam HIệp, Xã Hát Môn, TP Hà Nội, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.
Mã số thuế 0110536890 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 0110536890 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 01 là số phân khoảng; bảy chữ số 1053689 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 0 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH HÀ THÀNH kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH HÀ THÀNH là Bán buôn tổng hợp (mã ngành G4690). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 156 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH HÀ THÀNH là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ SẢN XUẤT VÀ KINH DOANH HÀ THÀNH có mã số thuế 0110536890, được cấp ngày 09/11/2023. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Thống kê doanh nghiệp tại Xã Hát Môn
551Tổng doanh nghiệp
312Đang hoạt động
236Ngừng / tạm ngừng
0Mới trong 90 ngày
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Ngành nghề phổ biến
Theo loại hình
Công ty TNHH404
Công ty cổ phần114
Hợp tác xã11
Công ty TNHH MTV10
Trường học / cơ sở giáo dục4
Cơ quan nhà nước khác3
Theo tình trạng
NNT đã được cấp MST312
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký164
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh37
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST22
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST13
—3
Doanh nghiệp có người đại diện tên "Doãn Thị Ngọc Anh"
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
Doanh nghiệp mới tại Thành phố Hà Nội
29 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
