| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LỆ HẰNG |
| Tên viết tắt | LE HANG SERVICES AND TRADING BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | LE HANG SERVICES AND TRADING BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | LE HANG SERVICES AND TRADING BUSINESS COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Đô Tân, Xã Trung Giã, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN DƯỠNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 15:40 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KINH DOANH THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ LỆ HẰNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C1811 | In ấn |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| M7310 | Quảng cáo |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 514 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua