| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT TUẤN THÀNH |
| Tên viết tắt | TUAN THANH TRADE AND MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TUAN THANH TRADE AND MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TUAN THANH TRADE AND MANUFACTURING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 4, đường Đại Cát, TDP Đại Cát 1, Phường Thượng Cát, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Thành |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 00:40 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI VÀ SẢN XUẤT TUẤN THÀNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| H4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| H4911 | Vận tải hành khách đường sắt |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1072 | Sản xuất đường |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2.262 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua