| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THE SILK ROAD 92 |
| Tên viết tắt | THE SILK ROAD 92 COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | THE SILK ROAD 92 COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THE SILK ROAD 92 COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 5 Ngõ Bến, Xóm Quang Trung, Xã Hồng Vân, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Việt Hùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 10:23 Cập nhật ngay |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0114 | Trồng cây mía |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0125 | Trồng cây cao su |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| A0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0111 | Trồng lúa |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| A0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| A0127 | Trồng cây chè |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| A0170 | Săn bắt, đánh bẫy và hoạt động dịch vụ có liên quan |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| A0116 | Trồng cây lấy sợi |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 650 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
4 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
628 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua