| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT DẦU NHỚT HẢI ĐĂNG |
| Tên viết tắt | HAI DANG LUBRICANT OIL MANUFACTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | HAI DANG LUBRICANT OIL MANUFACTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | HAI DANG LUBRICANT OIL MANUFACTURE JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Thôn Phú Thịnh, Xã Kim Anh, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Ngô Thị Hiền |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 20/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 20/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 20:33 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN SẢN XUẤT DẦU NHỚT HẢI ĐĂNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| A0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0126 | Trồng cây cà phê |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0123 | Trồng cây điều |
| A0127 | Trồng cây chè |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| B0893 | Khai thác muối |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| A0125 | Trồng cây cao su |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 54 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
621 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua