| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG - TRANG TRÍ NỘI THẤT VƯƠNG CƯỜNG |
| Địa chỉ | Tầng 2, tháp A, tòa nhà Helios Tower, số 75 Tam Trinh, Phường Vĩnh Tuy, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Văn Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 18/09/2026 14:56 Cập nhật ngay |
| G4759 | Bánlẻđồđiệngd,giường,tủ,bàn,ghế&đồnộithấtt.tự,đèn&bộđènđiện,đồdùnggđkhácCĐPVĐtrongcácc.hàngc.doanh |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1811 | In ấn |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J5913 | Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J5914 | Hoạt động chiếu phim |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| M7310 | Quảng cáo |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| S9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 331 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
550 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua