| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THÁI QUANG |
| Tên viết tắt | THAI QUANG IAD., JSC |
| Tên tiếng Anh | THAI QUANG INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | ADAMAS FUND JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Tầng 8, số 24C Bà Triệu, Phường Cửa Nam, TP Hà Nội, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN XUÂN HIẾU |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 02:22 Cập nhật ngay |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 0111 | Trồng lúa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| 0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 6821 | Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản |
| 0729 | Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt |
| 2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 2432 | Đúc kim loại màu |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| 2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| 2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 3211 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Hà Nội: 262.559 doanh nghiệp, trong đó 118.360 đang hoạt động.
Có tổng cộng 112 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
14 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
663 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua